BACK TO TOP

Hỗ trợ trực tuyến

Hotline: Mr.Toàn
0918 540 065

P. Kỹ thuật

Hỗ trợ trực tuyến

P. Design

Hỗ trợ trực tuyến

Tin nổi bật

Ngày đăng:
27-09-2017 - Xem: 640
Ngày đăng:
18-09-2017 - Xem: 633
Ngày đăng:
08-09-2017 - Xem: 639
Ngày đăng:
07-09-2017 - Xem: 739
Ngày đăng:
23-07-2014 - Xem: 2830

Liên kết website

Chi tiết bài viết

Công thức tính trọng lượng của thép, thép không gỉ (inox)

Đăng lúc: 30-08-2014 06:46:48 AM - Đã xem: 19528

Bạn có biết công thức tính trọng lượng của thép, thép không gỉ (inox)? Nếu chưa, xin mời các bạn tham khảo cách tính như sau:

Bạn có biết công thức tính trọng lượng của thép, thép không gỉ (inox)?
Nếu chưa, xin mời các bạn tham khảo cách tính như sau:
 

CÔNG THỨC TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP VÀ THÉP KHÔNG GỈ

Viết tắt

T: Dày; W: Rộng; L: Dài;

A: Cạnh; A1: Cạnh 1; A2: Cạnh 2;

I.D: Đường kính trong;

O.D: Đường kính ngoài;

Tấm

Trọng lương(kg) = T(mm) x W(mm) x L(mm)

x Tỷ trọng(g/cm3)

Ống tròn

Trọng lượng(kg) = 0.003141 x T(mm) x {O.D(mm) – T(mm)} x Tỷ trọng(g/cm3) x L(mm)

Ống vuông

Trọng lượng(kg) = [4 x T(mm) x A(mm) – 4 x T(mm) x T(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x 0.001 x L(m)

Ống chữ nhật

Trọng lượng(kg) = [2 x T(mm) x {A1(mm) + A2(mm)} – 4 x T(mm) x T(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x 0.001 x L(m)

Thanh la  (lập là)

Trọng lượng(kg) = 0.001 x W(mm) x T(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

Cây đặc tròn (láp) Dây

Trọng lượng(kg) = 0.0007854 x O.D(mm) x O.D(mm)

x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

Cây đặc vuông

(láp vuông)

Trọgn lượng(kg) = 0.001 x W(mm) x W(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

Cây đặc lục giác

(thanh lục lăng)

Trọng lượng(kg) = 0.000866 x I.D(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

 

 

TỶ TRỌNG CỦA THÉP VÀ THÉP KHÔNG GỈ

Thép Carbon

7.85 g/cm3

Inox 201/202/301/302/303/304(L)/305/321

7.93 g/cm3

Inox 309S/310S/316(L)/347

7.98 g/cm3

Inox 405/410/420

7.75 g/cm3

Inox 409/430/434

7.70 g/cm3

 

Thép Bảo Tín hy vọng những thông tin trên phần nào giúp ích được cho các bạn!